Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của một đảng chính trị thế kỷ 18 và 19 ở Anh đối lập với Đảng Bảo thủ và cuối cùng trở thành Đảng Tự dodanh từA member of an 18th- and 19th-century political party in Britain that was opposed to the Tories, and eventually became the Liberal Party.
- Người ủng hộ chiến tranh chống lại hoặc độc lập khỏi Anh trong Cách mạng Hoa Kỳdanh từAn advocate of war against, or independence from, Britain during the American Revolution.
- Thành viên của một đảng chính trị Hoa Kỳ thế kỷ 19 đối lập với Đảng Dân chủdanh từA member of a 19th-century US political party opposed to the Democratic Party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WhigDạng gốc (base form)
- WhigsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Whig historydanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận lịch sử trình bày lịch sử như một cuộc hành trình từ một quá khứ áp bức và tăm tối đến một “hiện tại huy hoàng” |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên (đặc biệt là một chính trị gia) của Đảng Tự do trước đây hoặc người kế nhiệm của nó
- Thành viên (đặc biệt là một chính trị gia) của Đảng Tự do trước đây hoặc người kế nhiệm của nó, Đảng Dân chủ Tự doA member (especially a politician) of the former Liberal Party or its successor, the Liberal Democrats.
Ví dụ
- , , , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc WhigNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Scotswhiggamore“horse driver”