Dịch

Whig

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của một đảng chính trị thế kỷ 18 và 19 ở Anh đối lập với Đảng Bảo thủ và cuối cùng trở thành Đảng Tự dodanh từA member of an 18th- and 19th-century political party in Britain that was opposed to the Tories, and eventually became the Liberal Party.
  2. Người ủng hộ chiến tranh chống lại hoặc độc lập khỏi Anh trong Cách mạng Hoa Kỳdanh từAn advocate of war against, or independence from, Britain during the American Revolution.
  3. Thành viên của một đảng chính trị Hoa Kỳ thế kỷ 19 đối lập với Đảng Dân chủdanh từA member of a 19th-century US political party opposed to the Democratic Party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WhigDạng gốc (base form)
  2. WhigsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Whig historydanh từMột cách tiếp cận lịch sử trình bày lịch sử như một cuộc hành trình từ một quá khứ áp bức và tăm tối đến một “hiện tại huy hoàng”

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên (đặc biệt là một chính trị gia) của Đảng Tự do trước đây hoặc người kế nhiệm của nó
  1. Thành viên (đặc biệt là một chính trị gia) của Đảng Tự do trước đây hoặc người kế nhiệm của nó, Đảng Dân chủ Tự doA member (especially a politician) of the former Liberal Party or its successor, the Liberal Democrats.

Ví dụ

  • , , , .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Scotswhiggamore“horse driver”

AI