Wheat
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng trước đây thuộc quận Roane, Tennessee, Hoa Kỳ, hiện thuộc thành phố Oak Ridge.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former community in Roane County, Tennessee, United States, now in the city of Oak Ridge.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Wetzel, bang West Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Wetzel County, West Virginia, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WheatDạng gốc (base form)
- WheatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hard wheatdanh từ | danh từ | Các loại lúa mì có hạt cứng có hàm lượng protein cao hơn, được sử dụng để sản xuất bột mì và mì ống |
| wheat flourdanh từ | danh từ | Bột mì |
| wheat breaddanh từ | danh từ | Bánh mì ngũ cốc |
| shredded wheatdanh từ | danh từ | Loại ngũ cốc ăn sáng làm từ lúa mì nguyên hạt và được tạo thành bánh quy hình gối |
| wheat beerdanh từ | danh từ | Loại bia lên men hàng đầu được ủ với tỷ lệ lớn lúa mì so với lượng lúa mạch mạch nha |
| never eat shredded wheatcụm từ | cụm từ | Dùng để tìm hiểu các điểm hồng y theo thứ tự chiều kim đồng hồ |
| bread wheatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với common wheat |
| wheat bagdanh từ | danh từ | Túi bông chứa đầy hạt lúa mì, được thiết kế để làm mát hoặc làm nóng và ôm sát vào cơ thể, tương tự như một chai nước nóng |
Họ từ (word family)
cùng gốc Wheat- wheatonĐơn vị tầm ảnh hưởng trên Twitterdanh từC2
- WheatleyMột họ tiếng Anh từ tiếng Anh cổ. Bắt nguồn từ tên địa danhdanh từ riêng
- wheatgrassCỏ non của cây lúa mì thông thường, Triticum aestivum, được dùng ép tươi hoặc sấy khô thành bột dùng cho động vật và con ngườidanh từ
- wheatlandVùng sản xuất lúa mỳdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhwettan“to encourage, embolden, sharpen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , .