Dịch

Wheat

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng trước đây thuộc quận Roane, Tennessee, Hoa Kỳ, hiện thuộc thành phố Oak Ridge.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former community in Roane County, Tennessee, United States, now in the city of Oak Ridge.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Wetzel, bang West Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Wetzel County, West Virginia, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WheatDạng gốc (base form)
  2. WheatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hard wheatdanh từCác loại lúa mì có hạt cứng có hàm lượng protein cao hơn, được sử dụng để sản xuất bột mì và mì ống
wheat flourdanh từBột mì
wheat breaddanh từBánh mì ngũ cốc
shredded wheatdanh từLoại ngũ cốc ăn sáng làm từ lúa mì nguyên hạt và được tạo thành bánh quy hình gối
wheat beerdanh từLoại bia lên men hàng đầu được ủ với tỷ lệ lớn lúa mì so với lượng lúa mạch mạch nha
never eat shredded wheatcụm từDùng để tìm hiểu các điểm hồng y theo thứ tự chiều kim đồng hồ
bread wheatdanh từĐồng nghĩa với common wheat
wheat bagdanh từTúi bông chứa đầy hạt lúa mì, được thiết kế để làm mát hoặc làm nóng và ôm sát vào cơ thể, tương tự như một chai nước nóng

AI