Nghĩa chính
- Loại bia lên men hàng đầu được ủ với tỷ lệ lớn lúa mì so với lượng lúa mạch mạch nhadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A top-fermented beer brewed with a large proportion of wheat relative to the amount of malted barley.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wheat beerDạng gốc (base form)
- wheat beersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- " ?" " . ."
- " ?" " , ." " ?" " , ."