Weed
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Weeddanh từ riêngA city in Siskiyou County, California, United States.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)weed manNam giới buôn bán hoặc phân phối ma túy chuyên về cần saWeed DayNgày 20 tháng 4 hàng năm được coi là thời điểm ăn mừng việc tiêu thụ cần sawet weedCần sa được pha phencyclidine (PCP) hoặc formaldehydeweed hookDụng cụ làm vườn có móc, dùng để cắt hoặc nhổ cỏ dạiweed treeCây không mong muốn và xâm lấnblue weedRau diếp xoăn phổ biến (Cichorium intybus)