Dịch

Walker

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Họ Walkerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A northern English surname originating as an occupation from the occupation of treating cloth by "walking" it.
  2. Tên nam Walkerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Khu định cư thuộc hạt Yavapai, bang Arizonadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in Yavapai County, Arizona.
  4. Đồng nửa đô-la Nữ thần Tự do sải bướcdanh từA Walking Liberty half dollar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WalkerDạng gốc (base form)
  2. WalkersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Walker Lakedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Hạt Khoáng, Nevada, Hoa Kỳ
bear walkerdanh từThầy phù thủy độc ác, đặc biệt là kẻ đi vào ban đêm dưới hình dạng một con gấu
wing walkerdanh từNgười thực hiện việc đi bộ bằng cánh
shop-walkerdanh từNgười giám sát sàn cửa hàng bán lẻ
baby walkerdanh từXe tập đi cho bé
mall walkerdanh từNgười đi bộ trong trung tâm mua sắm như một hình thức tập thể dục
floor-walkerdanh từNgười hướng dẫn khách (trong cửa hàng bách hóa)
Walker Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Jasper. Được đặt theo tên của John Williams Walker

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Thán từ (interjection) 1
Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc hạt Mono
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc hạt Mono, bang CaliforniaA census-designated place in Mono County, California.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

w:Walking Liberty half dollar-er

Ví dụ

  • , .
  • nineteen-oh-six, . . , . . . . . " ." . . . , , . .
  • .

AI