Dịch

Wade

danh từ riêng (proper noun)
UK/weɪd/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ địa hình xuất phát từ tiếng Anh cổ.danh từ riêngA topographic surname from Old English.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Hệ thống La-tinh hóa tiếng Trung Quốc dựa trên cách phát âm tiếng Bắc Kinh thế kỷ 19, do Thomas Wade thực hiệndanh từ riêngA system of romanization for the Chinese language based on 19th-century Pekingese pronunciation, worked out by Thomas Wade.
  4. Thị trấn thuộc quận Aroostook, bang Mainedanh từ riêngA town in Aroostook County, Maine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Quận Jackson
  1. Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Quận Jackson, Mississippi.A census-designated place in Jackson County, Mississippi.

Ví dụ

  • , ' , ' , .
  • .
  • 1951, , 30 14 . , 10 , 20 .

AI