Upright
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- UprightDạng gốc (base form)
- UprightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bolt uprighttính từ | tính từ | Ngồi hoặc đứng thẳng đơ |
| upright pianodanh từ | danh từ | Đàn piano đứng |
| upright mandanh từ | danh từ | Thủ lĩnh của một nhóm trộm cắp hoặc những kẻ lang thang |
| upright bassdanh từ | danh từ | Âm trầm đôi. (âm vực thấp nhất trong các nhạc cụ thuộc họ violin) |
| upright bassistdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi bass thẳng đứng (bass đôi) |
| sit upright | Ngồi thẳng lưng | |
| stand upright | Đứng thẳng | |
| upright freezer | Tủ đông đứng |