Union
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- Cấu hình bánh xe đầu máy xe lửa 0-10-2danh từThe 0-10-2 locomotive wheel arrangement.
- Góc cờ saodanh từThe canton of the United States flag: the portion of the flag containing stars on a blue background.
- Phe miền Bắc, phe Liên minh miền Bắcdanh từ riêngThose of the United States that did not secede at the time of the Civil War (of the United States of America).
- Liên Xôdanh từ riêngThe Soviet Union: the proper noun Union is the standard English translation of the proper noun Союз (Sojuz), and All-Union is the standard English translation of всесоюзный (vsesojuznyj).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- UnionDạng gốc (base form)
- UnionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| All-Uniontính từ | tính từ | Biểu thị một phạm vi bao gồm toàn bộ Liên Xô thay vì chỉ một hoặc một số nước Cộng hòa thuộc Liên Xô |
| union mandanh từ | danh từ | Người ủng hộ suốt đời và có thể là thành viên của các công đoàn |
| State of the Uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Bài diễn văn Thông điệp Liên bang, một sự kiện thường niên trong đó tổng thống Hoa Kỳ báo cáo tình hình đất nước, thông thường trước một phiên họp chung của Quốc hội Hoa Kỳ |
| trade uniondanh từ | danh từ | Công đoàn |
| labor uniondanh từ | danh từ | Công đoàn |
| Soviet Uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Từng là quốc gia xuyên lục địa ở Châu Âu và Châu Á (1922–1991), hiện nay đã tách ra thành Nga và 14 quốc gia khác. Tên chính thức: Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| African Uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh châu Phi |
| European Uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh châu Âu |
36 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 36
Cộng đồng thuộc hạt Elgin
- Cộng đồng thuộc hạt Elgin, Ontario, CanadaA community in Central Elgin municipality, Elgin County, Ontario, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc UnionNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ w:Oxford Union
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , []
- !