Dịch

Tunnel

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tunneldanh từ riêngA locality in the City of Launceston, northern Tasmania, Australia.

Cụm từ (phrase)

light at the end of the tunneldanh từTình hình tốt hơn sau thời gian dài khó khăn
tunnel visiondanh từTầm nhìn ống
Channel Tunneldanh từ riêngĐường hầm nhân tạo dưới eo biển Manche nối liền Anh và Pháp
sun tunneldanh từGiếng trời hình kênh có nội thất phản chiếu để cho phép ánh sáng mặt trời chiếu vào căn phòng không nằm ngay dưới mái nhà
air tunneldanh từỐng lớn được sử dụng để thông gió
ear tunneldanh từMón đồ trang sức hình tròn có lỗ ở giữa, vừa với dái tai đã được kéo căng
tunnel netdanh từLưới rộng ở miệng và hẹp ở đầu kia
base tunneldanh từĐường hầm xuyên qua chân đèo, thay vì xuyên qua các sườn núi phía trên

Ví dụ

  • .

AI