Dịch

tunneling

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc đào hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of burrowing a tunnel.
  2. Việc thám hiểm hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of exploring tunnel.
  3. Hiệu ứng đường hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quantum mechanical passing of a particle through an energy barrier.
  4. Rút ruột tài sản, chuyển giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of fraud where assets and profits are transferred out of firms for the benefit of those who control them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tunnelingDạng gốc (base form)
  2. tunnelingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scanning tunneling microscopedanh từKính hiển vi quét chui hầm
tunneling timeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơ chế bảo toàn thuộc tính tệp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feature of the file system that allows files to preserve certain properties, such as creation date, even after being deleted and recreated.

Ví dụ

  • — IPsec— : .Các giao thức bảo mật và đường hầm—như IPsec—cho phép tạo ra các mạng biệt lập hiệu quả bên trong Mạng lưới: các mạng nội bộ bên trong Internet.

AI