Tri
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Việtdanh từ riêngA surname from Vietnamese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TriDạng gốc (base form)
- TrisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tri-tiền tố | tiền tố | Three.chưa dịch |
| tri-Ddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đồng nghĩa với tri-V |
| tri-Vdanh từ | danh từ | Hệ thống có khả năng ghi hoặc hiển thị video ba chiều |
| El Tridanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico |
| tri-tipdanh từ | danh từ | Miếng thịt bò cắt từ phần thịt thăn dưới cùng. Đó là một cơ hình tam giác nhỏ |
| tri-viddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tri-V |
| tri-modetính từ | tính từ | Của tàu hỏa hoặc đầu máy xe lửa: Được thiết kế để hoạt động bằng điện trên đường dây điện khí hóa hoặc năng lượng diesel-điện (từ máy phát điện diesel) hoặc năng lượng ắc quy trên đường dây không điện khí hóa |
| tri-bandtính từ | tính từ | Của điện thoại di động: có ba lựa chọn tần số hoạt động, cho phép sử dụng ở Châu Âu và Bắc Mỹ |