Dịch

Tri

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Việtdanh từ riêngA surname from Vietnamese.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TriDạng gốc (base form)
  2. TrisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tri-tiền tốThree.chưa dịch
tri-Ddanh từ, tính từĐồng nghĩa với tri-V
tri-Vdanh từHệ thống có khả năng ghi hoặc hiển thị video ba chiều
El Tridanh từ riêngBiệt danh của Đội tuyển bóng đá quốc gia Mexico
tri-tipdanh từMiếng thịt bò cắt từ phần thịt thăn dưới cùng. Đó là một cơ hình tam giác nhỏ
tri-viddanh từĐồng nghĩa với tri-V
tri-modetính từCủa tàu hỏa hoặc đầu máy xe lửa: Được thiết kế để hoạt động bằng điện trên đường dây điện khí hóa hoặc năng lượng diesel-điện (từ máy phát điện diesel) hoặc năng lượng ắc quy trên đường dây không điện khí hóa
tri-bandtính từCủa điện thoại di động: có ba lựa chọn tần số hoạt động, cho phép sử dụng ở Châu Âu và Bắc Mỹ

AI