tri-V
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống có khả năng ghi hoặc hiển thị video ba chiềudanh từA system capable of recording or displaying three-dimensional video.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tri-viddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tri-V |
| Tri-Villagesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chung của Rodanthe, Salvo và Waves ở Quận Dare, Bắc Carolina, Hoa Kỳ |