Tongan
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Nam Đảo của nhánh Polynesia được nói ở Tongadanh từkhông đếm được (uncountable)An Austronesian language of the Polynesian branch spoken in Tonga.
- Người đến từ Tonga hoặc gốc Tongandanh từđếm được (countable)A person from Tonga or of Tongan descent.
- Của, từ, hoặc liên quan đến Tonga, người Tongan hoặc ngôn ngữ Tongantính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Tonga, the Tongan people or the Tongan language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TonganDạng gốc (base form)
- TongansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tongan timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Tonga một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |