tonga
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈtonɡa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lớp phủ (lớp ngoài mỏng)danh từcoating (thin outer layer)
- Nhiệm vụ, công việcdanh từtask, job
- Đốngdanh từheap, pile
- Một thành viên của người Tonga ở miền nam châu Phidanh từa member of the Tonga people of southern Africa
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tongaDạng gốc (base form)
- tongasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tongan (bản xứ hoặc cư dân Tonga)
- Tongan (native or inhabitant of Tonga)
Họ từ (word family)
cùng gốc tongaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh