Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tôn-gadanh từ riêngA country and archipelago of Polynesia in Oceania. Official name: Kingdom of Tonga. Capital and largest city: Nuku'alofa.
- Ngôn ngữ Bantu, thuộc nhánh Nyasa, được nói ở Malawidanh từ riêngA Bantu language, in the Nyasa branch, spoken in Malawi.
- Ngôn ngữ Bantu, thuộc nhánh Botatwe, được nói ở Zambia và Zimbabwedanh từ riêngA Bantu language, in the Botatwe branch, spoken in Zambia and Zimbabwe.
- Ngôn ngữ Bantu được nói ở Mozambiquedanh từ riêngA Bantu language spoken in Mozambique.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TongaDạng gốc (base form)
- TongasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tonga Trenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Rãnh đại dương ở phía tây nam Thái Bình Dương, rãnh sâu thứ hai trên thế giới |
| Hunga Tonga-Hunga Ha'apaidanh từ riêng | danh từ riêng | Núi ngầm và núi lửa ở Tonga, Châu Đại Dương thuộc quần đảo Tonga, Polynesia, Thái Bình Dương, có hai đỉnh trở thành các đảo nhỏ Hunga Tonga và Hunga Ha'apai |
| Tongan timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Tonga một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ
- A surname.
Ví dụ
- Enela , , .
- , , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc TongaNguồn gốc (etymology)
- từ TonganTonga
- từ Samoantoga“southern”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha