Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên thân mật của Thomasdanh từ riêngA diminutive of the male given name Thomas.
- Tên thân mật của Thomasinadanh từ riêngA diminutive of the female given name Thomasina.
- Lính Anhdanh từEllipsis of Tommy Atkins, a typical private in the British army; a British soldier.
- Binh nhì, lính thườngdanh từAny common soldier; a member of the rank and file.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TommyDạng gốc (base form)
- TommiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tommy Kdanh từ | danh từ | Sốt cà chua |
| tommy boydanh từ | danh từ | Người ngốc nghếch, vụng về nhưng đáng yêu; một thuật ngữ của sự quý mến |
| tommy bardanh từ | danh từ | Thanh vặn |
| soft tommydanh từ | danh từ | Bánh mì mềm, trái ngược với bánh quy cứng hoặc bánh quy biển |
| Texas Tommydanh từ | danh từ | Động tác khiêu vũ phổ biến vào đầu thế kỷ 20 và hiện nay là điệu nhảy đu dây, trong đó người dẫn đầu đưa tay của người theo dõi ra sau lưng người theo dõi và kéo họ vào một lượt |
| Tommy Stickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sticking Tommy |
| hell and Tommydanh từ | danh từ | Hoàn toàn đổ nát hoặc hủy diệt |
| Tommy John surgerydanh từ | danh từ | Tái thiết dây chằng thế chấp ulnar |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bé trai
- Bé trai, cậu béEllipsis of tommy boy.
Họ từ (word family)
cùng gốc TommyVí dụ
- , – – .
- , ' , ' ", 'ow's ?" " 'eroes"
- .