Dịch

Tommy

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈtɒmi/US/ˈtɑmi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên thân mật của Thomasdanh từ riêngA diminutive of the male given name Thomas.
  2. Tên thân mật của Thomasinadanh từ riêngA diminutive of the female given name Thomasina.
  3. Lính Anhdanh từEllipsis of Tommy Atkins, a typical private in the British army; a British soldier.
  4. Binh nhì, lính thườngdanh từAny common soldier; a member of the rank and file.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TommyDạng gốc (base form)
  2. TommiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tommy Kdanh từSốt cà chua
tommy boydanh từNgười ngốc nghếch, vụng về nhưng đáng yêu; một thuật ngữ của sự quý mến
tommy bardanh từThanh vặn
soft tommydanh từBánh mì mềm, trái ngược với bánh quy cứng hoặc bánh quy biển
Texas Tommydanh từĐộng tác khiêu vũ phổ biến vào đầu thế kỷ 20 và hiện nay là điệu nhảy đu dây, trong đó người dẫn đầu đưa tay của người theo dõi ra sau lưng người theo dõi và kéo họ vào một lượt
Tommy Stickdanh từĐồng nghĩa với Sticking Tommy
hell and Tommydanh từHoàn toàn đổ nát hoặc hủy diệt
Tommy John surgerydanh từTái thiết dây chằng thế chấp ulnar

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bé trai
  1. Bé trai, cậu béEllipsis of tommy boy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , – – .
  • , ' , ' ", 'ow's ?" " 'eroes"
  • .

AI