Tomb
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ tên thậtdanh từ riêngA surname transferred from the given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TombDạng gốc (base form)
- TombsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from womb to tombcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với from the cradle to the grave |
| tomb batdanh từ | danh từ | Các loài dơi Cựu Thế giới thuộc chi Taphozous |
| wedge tombdanh từ | danh từ | Kiểu lăng mộ kiểu Ailen với buồng chôn thu hẹp ở một đầu |
| altar tombdanh từ | danh từ | Đài tưởng niệm hoành tráng giống như một bàn thờ, thường có mái che |
| chamber tombdanh từ | danh từ | Nơi chôn cất tập thể, được khoét vào đá hoặc sườn đồi hoặc được xây bằng đá, trong đó có thể có hoặc không có lối vào, thường được bao phủ bởi một gò đất |
| passage tombdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với passage grave |
| Tomb Sweeping Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Tết Thanh minh |
| silent as the tombtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với silent as the grave |
Họ từ (word family)
cùng gốc TombNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .. .
- , . 11, 2018 .
- .