Tombo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Barangay ở Alangalang, Leyte, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Alangalang, Leyte, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tombo ahidanh từ | danh từ | Albacore, cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
Họ từ (word family)
cùng gốc Tombo- tomboyCon gái có phong cách nam tínhdanh từB2
- tomboloDải cát nối một hòn đảo với đất liền (hoặc với một hòn đảo khác), được hình thành do sự trôi dạt dọc bờ biểndanh từ
- TombongĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêng
- TomboyeĐịa phương trong khu vực hội đồng Queanbeyan-Palerang, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêng