Dịch

chamber tomb

danh từ (noun)
UK/ˈt͡ʃeɪ̯m.bə ˌtuːm/US/ˈt͡ʃeɪ̯m.bəɹ ˌtum/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nơi chôn cất tập thể, được khoét vào đá hoặc sườn đồi hoặc được xây bằng đá, trong đó có thể có hoặc không có lối vào, thường được bao phủ bởi một gò đấtdanh từA communal burial place, cut into rock or hillslopes or constructed of masonry, whose chamber may or may not have an entry passage, usually covered by a mound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chamber tombDạng gốc (base form)
  2. chamber tombsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI