Tilt
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con sông ở khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland, hợp lưu với sông Garry tại Blair Atholl.danh từ riêngA river in Perth and Kinross council area, Scotland, that joins the River Garry at Blair Atholl.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)on tiltChơi tệ, thường hung hăng quá mức vì thua bàia-tiltVới một cây thươngtilt fanMáy bay trong đó cánh quạt hoặc cánh quạt có thể được sử dụng ở vị trí nằm ngang để cất cánh hoặc hạ cánh thẳng đứng (VTOL) và sau đó quay để chuyển động về phía trướcnon-tiltĐồng nghĩa với non-tiltingtilt railLoại rào chắn bằng gỗ được đặt dọc theo trung tâm của đấu trường đấu thương (được gọi là danh sách hoặc sân nghiêng), được sử dụng trong các sự kiện đấu thương mang tính cạnh tranh để ngăn cách các chiến binh và đảm bảo rằng chiến mã của họ sẽ đi theo quỹ đạo song song từ đầu này đến đầu kia của sân đấutilt-yardTrường đấu thương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha