Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a-tilt
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với một cây thương
trạng từ
With a lance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
a-tilt
Dạng gốc
(base form)
more a-tilt
So sánh hơn
(comparative)
most a-tilt
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
tilt
Ví dụ
To
run
a-tilt
at
men
,
and
wield
/
Their
naked
tools
in
open
field
;
AI
1
Với một cây thương
1
Với một cây thương
1
Với một cây thương