Dịch

Tilton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English.
  2. Ngôi làng ở Quận Vermilion, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Vermilion County, Illinois, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Poweshiek, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Poweshiek County, Iowa, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fleming, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Fleming County, Kentucky, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TiltonDạng gốc (base form)
  2. TiltonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tilton on the Hilldanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Tilton on the Hill và Halstead, quận Harborough, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK7405)
Tilton on the Hill and Halsteaddanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Harborough, Leicestershire, Anh bao gồm các địa điểm được đặt tên

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở quận Belknap
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Belknap, New Hampshire, Hoa KỳA town in Belknap County, New Hampshire, United States.

AI