Tilton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English.
- Ngôi làng ở Quận Vermilion, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Vermilion County, Illinois, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Poweshiek, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Poweshiek County, Iowa, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fleming, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Fleming County, Kentucky, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TiltonDạng gốc (base form)
- TiltonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tilton on the Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Tilton on the Hill và Halstead, quận Harborough, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK7405) |
| Tilton on the Hill and Halsteaddanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Harborough, Leicestershire, Anh bao gồm các địa điểm được đặt tên |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở quận Belknap
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Belknap, New Hampshire, Hoa KỳA town in Belknap County, New Hampshire, United States.