Nghĩa chính
- Ngày lễ Tạ Ơn Chúadanh từ riêngThanksgiving Day, celebrated on the second Monday of October in Canada, and on the fourth Thursday of November in the United States.
- Cuối tuần dài bao gồm cả Ngày Lễ Tạ Ơn; Cuối tuần Lễ Tạ ơn.danh từ riêngThe long weekend which includes Thanksgiving Day; Thanksgiving weekend.
- Lễ hội tương tự trong các nền văn hóa khác, đặc biệt là lễ hội thu hoạch.danh từ riêngAn analogous celebration in other cultures, especially a harvest festival.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ThanksgivingDạng gốc (base form)
- ThanksgivingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thanksgiving Daydanh từ | danh từ | Ngày Lễ Tạ ơn |
| American Thanksgivingdanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ Tạ ơn, một ngày lễ của người Mỹ được tổ chức vào ngày thứ Năm của tuần thứ tư trong tháng 11 |
| Thanksgiving breakdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian trong lịch học gần Lễ tạ ơn khi học sinh không đến trường |
| anti-Thanksgivingtính từ | tính từ | Chống lại ngày lễ Tạ ơn |
| happy Thanksgivingthán từ | thán từ | Lời chào nói gần ngày lễ Tạ ơn |
| Canadian Thanksgivingdanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ Tạ ơn, một ngày lễ ở Canada được tổ chức vào ngày thứ Hai thứ hai của tháng 10 |
| Thanksgiving Thursdaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Thanksgiving Day |
| Yankee Thanksgivingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với American Thanksgiving |
Ví dụ
- , half-uncovered , savors .
- , ( Chusok ) ( solnal ).
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Thanksgiving- ThanksgivingyGiống hoặc đặc trưng của Lễ tạ ơntính từ
- ThanksgivingtideMùa xung quanh Lễ tạ ơndanh từ
- ThanksgivukkahLễ kỷ niệm kết hợp Lễ tạ ơn và Hanukkahdanh từ riêng
- ThanksmasLễ kỷ niệm được tổ chức giữa Lễ tạ ơn và Lễ Giáng sinh, đặc biệt là vì một gia đình không thể tụ tập cùng nhau vào một trong hai ngày khácdanh từ
Từ liên quan (related word)