Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thanks be
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
f
æ
ŋ
k
s
b
iː
/
US
/ˈ
θ
æ
ŋ
k
s
b
i
/
Nghĩa chính
1
Thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc biết ơn về một số điều xảy ra hoặc tình huống
cụm từ
Expressing relief or gratitude for some happening or situation.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
praise be
praise be to God
praise the Lord
thank God
thank goodness
Ví dụ
'
Not
a
woman
near
the
place
,
'
said
the
village
.
'
Thanks
be
,
'
said
Peters
.
Thanks
be
to
God
.
"
You
do
well
to
hear
others
'
opinions
,
who
value
your
time
.
But
how
is
your
father
?
" "
Well
,
thanks
be
to
God
.
"
AI
1
Thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc biết ơn về một số điều xảy ra hoặc tình huống
1
Thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc biết ơn về một số điều xảy ra hoặc tình huống
1
Thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc biết ơn về một số điều xảy ra hoặc tình huống