Dịch

thanks be

cụm từ (phrase)
UK/ˈfæŋks biː/US/ˈθæŋks bi/

Nghĩa chính

  1. Thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc biết ơn về một số điều xảy ra hoặc tình huốngcụm từExpressing relief or gratitude for some happening or situation.

Ví dụ

  • ' ,' . ' ,' .
  • .
  • " ' , . ?" ", ."

AI