Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
praise be to God
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
p
ɹɛ
j
z
b
i
t
ə
ˈ
ɡ
ɒ
d
/
US
/ˈ
p
ɾ
e
i
z
b
i
t
ə
ˈ
ɡ
ɑ
d
/
Nghĩa chính
1
Xin Chúa được khen ngợi; thể hiện sự biết ơn hạnh phúc
thán từ
May God be praised; expressing thankful happiness.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
praise be
praise the Lord
Ví dụ
All
praise
be
to
God
as
He
opened
my
heart
and
I
converted
to
Islam
.
All
praise
be
to
God
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
thank God
by the Grace of God
AI
1
Xin Chúa được khen ngợi
1
Xin Chúa được khen ngợi
1
Xin Chúa được khen ngợi