Dịch

praise the Lord

thán từ (interjection)
UK/ˈpɹɛjz ðə ˈlɔːd/US/ˈpɾeiz ðə ˈlɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Cụm từ được sử dụng để cảm ơn Chúa bởi các Kitô hữuthán từA phrase used to thank God by Christians.
  2. Biểu hiện của sự biết ơn hạnh phúc; không phải lúc nào cũng mang tính tôn giáo theo nghĩa đen khi được sử dụng bởi những người theo đạo Cơ đốc văn hóa, nhưng không thể phân biệt rõ ràng, do đó không rõ ràngthán từExpression of thankful happiness; not always literally religious when used by cultural Christians, but not explicitly differentiable, thus ambiguous.
  3. Câu cảm thán khuôn mẫu được sử dụng để chế nhạo Cơ đốc giáothán từStereotypical exclamation used in mockery of Christianity.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ ,” . “ , . !” .
  • , : : . .

Ngôn ngữ khác

AI