Dịch

Terror

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thời kỳ Khủng bốdanh từ riêngđi với theThe Reign of Terror during the French Revolution.

Cụm từ (phrase)

War on Terrordanh từ riêngCuộc chiến chống khủng bố
red terrordanh từKhủng bố đỏ
balance of terrordanh từNền hòa bình mong manh tồn tại trong cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân giữa Mỹ và Liên Xô thời Chiến tranh Lạnh
terror birddanh từCác họ Phorusrhacidae của loài chim không biết bay đã tuyệt chủng đặc hữu ở Nam Mỹ trong Đại Tân sinh; một phorusrhaxit
holy terrordanh từKẻ quậy phá đáng sợ
terror celldanh từNhóm nhỏ những kẻ khủng bố thuộc về một tổ chức khủng bố lớn hơn
night terrordanh từTình trạng rối loạn giấc ngủ khiến giấc ngủ bị gián đoạn do lo lắng, hoảng sợ hoặc la hét
white terrordanh từKhủng bố trắng

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thời kỳ khủng bố
  1. đi với theAny specific one of several historical reigns of terror.

Ví dụ

  • , "" .
  • , . , . , . , .
  • .

AI