Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
holy terror
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
əʊ
l
i
ˈ
t
ɛ.ɹ
ə
/
US
/ˈ
h
oʊ
l
i
ˈ
t
ɛɹ.ɚ/
Nghĩa chính
1
Kẻ quậy phá đáng sợ
danh từ
A frightening person, especially a misbehaving child.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
holy terror
Dạng gốc
(base form)
holy terror
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Your
son
has
been
a
holy
terror
!
He
kept
getting
into
trouble
and
refusing
to
mind
me
!
After
repeatedly
trying
to
get
him
to
behave
,
I
finally
gave
up
.
I
wimped
out
.
I
have
the
womb
to
be
a
parent
,
but
not
the
backbone
.
AI
1
Kẻ quậy phá đáng sợ
1
Kẻ quậy phá đáng sợ
1
Kẻ quậy phá đáng sợ