Tenant
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TenantDạng gốc (base form)
- TenantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| se-tenantdanh từ | danh từ | Bộ tem bưu chính có giá trị, màu sắc khác nhau, v.v. nhưng được in trên cùng một tờ |
| tenant sawdanh từ | danh từ | Chiếc cưa mộng |
| life tenantdanh từ | danh từ | Người nhận di sản trọn đời |
| lead tenantdanh từ | danh từ | Người thuê nhà được chỉ định làm đầu mối liên hệ chính cho hợp đồng thuê nhà chung cư được quản lý |
| head tenantdanh từ | danh từ | Người thuê nhà, người này lại là chủ nhà đối với người thuê lại |
| tenant-rightdanh từ | danh từ | Quyền được bồi thường mà người thuê nhà có, theo tập quán hoặc theo luật, đối với chủ nhà để cải thiện khi chấm dứt hợp đồng thuê nhà |
| joint tenantdanh từ | danh từ | Một trong những chủ sở hữu của một tài sản thuộc quyền sở hữu chung của cả hai bên |
| anchor tenantdanh từ | danh từ | Khách thuê chủ lực |