TEE
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của siêu âm tim qua thực quảndanh từInitialism of transesophageal echocardiogram.
- Viết tắt của sự kiện huyết khốidanh từInitialism of thromboembolic event.
- Viết tắt của kỳ thi cuối kỳdanh từInitialism of term end examination.
- Viết tắt của Trans Europ Expressdanh từ riêngInitialism of Trans Europ Express.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TEEDạng gốc (base form)
- TEEsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- TEEoffĐánh cú đánh đầu tiên vào lỗ, từ điểm phát bóng
- TEEupĐặt một quả bóng golf trên một điểm phát bóng
Cụm từ khác (phrase)pie teeĐồng nghĩa với kueh pie teerun teeỐng nối chữ T có đầu nối dạng lỗ ở một đầu thẳng và nhánh, và đầu nối dạng lỗ ở đầu thẳng còn lạitee-teeNước tiểutee heeÂm thanh của một tiếng cười khúc khíchbaby teeÁo phông được thiết kế dành cho trẻ sơ sinhband teeÁo thun có in tên hoặc logo của ban nhạc
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa