TE
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xe vận chuyển kiêm dựng phóngdanh từInitialism of transporter-erector.
- Yếu tố di truyền vận động, gen nhảydanh từInitialism of transposable element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TEDạng gốc (base form)
- TEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| te-heedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cười khúc khích |
| Te Pukedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Vịnh Plenty, New Zealand |
| Tao Te Chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đạo Đức Kinh |
| te reodanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Maori |
| Te Kawadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng nông thôn và ngọn đồi ở vùng Waikato, New Zealand |
| Te Anaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Fiordland, vùng Southland, New Zealand, hồ lớn nhất ở Đảo Nam |
| Te Deumdanh từ | danh từ | Bài thánh ca ca ngợi Kitô giáo đầu tiên |
| Te Horodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở quận Kapiti Coast, vùng Wellington, New Zealand |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa