Dịch

TA

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cảm ơndanh từ riêngInitialism of Territorial Army.
  2. Viết tắt của quyền hạn giao thôngdanh từđếm được (countable)Initialism of transportation authority.
  3. Làm trợ giảng (cho một lớp học)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a teaching assistant (for a class).
  4. Viết tắt của toxin-antitoxintính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of toxin-antitoxin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. TANguyên thể (infinitive)
  2. TAsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. TA's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. TA'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. TAdQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. TA'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. TAedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. TA'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  9. TAingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ta tathán từTạm biệt
ta-tadanh từVú của một người phụ nữ
Ta-Hadanh từ riêngSura thứ 20 (chương) của Qur'an
ta-dathán từDùng để trình bày một cái gì đó nhằm mục đích gây ngạc nhiên, ấn tượng hoặc làm hài lòng
chao tatính từBị cháy và cháy thành than (ví dụ: do nấu quá chín)
Yah-ta-heydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận McKinley, New Mexico, Hoa Kỳ
ta-ta theorydanh từLý thuyết suy đoán cho rằng ngôn ngữ của con người bắt nguồn từ việc sử dụng chuyển động của lưỡi để bắt chước cử chỉ bằng tay
ta ta for nowthán từHẹn gặp lại, sau, (phiên bản ít trang trọng hơn của) au revoir hoặc cho đến khi chúng ta gặp lại nhau

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Viết tắt của trợ giảng
  1. đếm được (countable)Initialism of teaching assistant.

Ví dụ

  • 1 .
  • teacher's , .
  • .

AI