Sweet
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sweet (họ)danh từ riêngA surname.
- Sweet (tên nữ)danh từ riêngA female given name.
- Sweet (cộng đồng thuộc hạt Gem, Idaho, Hoa Kỳ)danh từ riêngAn unincorporated community in Gem County, Idaho, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet astính từ | tính từ | Tuyệt vời, cực kỳ tốt |
| sweet talkdanh từ | danh từ | Tâng bốc; lời phỉnh phờ |
| sweet toothdanh từ | danh từ | Sự hảo ngọt, thói quen thích đồ ngọt |
| sweet dreamscụm từ | cụm từ | Ngủ ngon |
| sweet potatodanh từ | danh từ | Khoai lang |
| short and sweettính từ | tính từ | Ngắn gọn súc tích |
| sweet teadanh từ | danh từ | Trà ngọt |
| sweet milkdanh từ | danh từ | Sữa ở dạng không lên men điển hình (ngược lại với sữa bơ chua) |
Ví dụ
- 5773!
- , , 1862.
Họ từ (word family)
cùng gốc SweetNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha