Dịch

sweets

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:sweetNgọt

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bánh kẹo, kẹodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Confectionery, candy.
  2. Thuốc lắc, amphetamindanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Drugs, amphetamine.
  3. Hoa thơmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Sweet-scented flowers.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của sweetđộng từthird-person singular simple present indicative of sweet

Cụm từ (phrase)

boiled sweetsChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Em yêu
  1. Em yêu, anh yêu, cục cưngA term of endearment; sweetheart.

Ví dụ

  • ! . Hoa thơm dâng người đẹp! Vĩnh biệt.
  • , .Anh nhớ em, cưng à.
  • .Chúng tôi không giữ bất kỳ đồ ngọt nào trong nhà.

AI