Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bánh kẹo, kẹodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Confectionery, candy.
- Thuốc lắc, amphetamindanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Drugs, amphetamine.
- Hoa thơmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Sweet-scented flowers.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của sweetđộng từthird-person singular simple present indicative of sweet
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boiled sweets | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Em yêu
- Em yêu, anh yêu, cục cưngA term of endearment; sweetheart.
Ví dụ
- ! . Hoa thơm dâng người đẹp! Vĩnh biệt.
- , .Anh nhớ em, cưng à.
- .Chúng tôi không giữ bất kỳ đồ ngọt nào trong nhà.
Họ từ (word family)
cùng gốc sweetNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha