Straw
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ biệt danh đódanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| straw hatdanh từ | danh từ | Mũ rơm |
| last strawdanh từ | danh từ | Sự bổ sung nhỏ vào một gánh nặng vốn đã nặng nề khiến nó vượt quá khả năng |
| final strawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với last straw |
| straw beddanh từ | danh từ | Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem rơm, giường |
| make bricks without strawđộng từ | động từ | Đóng thuyền mà không xẻ ván |
| straw mandanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hình nhân rơm, bù nhìn rơm |
| straw shoedanh từ | danh từ | Nhân chứng giả chuyên nghiệp được thuê bởi một luật sư vô đạo đức. Một người đàn ông như vậy sẽ thường xuyên đến gần tòa án và thể hiện ý định cũng như sự sẵn sàng của mình bằng một chiếc ống hút dính trên một đôi giày của anh ta |
| man of strawdanh từ | danh từ | Người yếu đuối |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc StrawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistraw
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung