Dịch

straw hat

danh từ (noun)
UK/ˈstɹɔː ˈhat/US/ˈstɹɔ ˈhæt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mũ rơmdanh từA stiff hat, made from woven straw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. straw hatDạng gốc (base form)
  2. straw hatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

straw-hattedtính từĐội mũ rơm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistrawe hatt

Ví dụ

  • , .Cô cảm thấy không thoải mái và nực cười trong chiếc mũ rơm nặng nề và chiếc váy linen tối màu, bó sát với phần vai đệm.
  • ?Cái mũ rơm của tôi đâu?
  • ?Chiếc mũ rơm của tôi ở đâu?

AI