Sticky
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là thành viên của Quân đội Cộng hòa Ireland chính thức.danh từA member of the Official Irish Republican Army.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StickyDạng gốc (base form)
- StickiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sticky ricedanh từ | danh từ | Gạo nếp, xôi |
| sticky fingersdanh từ | danh từ | Có khuynh hướng ăn trộm |
| sticky situationdanh từ | danh từ | Tình huống khó xử, tình thế khó khăn |
| sticky notedanh từ | danh từ | Giấy nhớ |
| sticky tapedanh từ | danh từ | Băng dính |
| sticky enddanh từ | danh từ | Cái chết, cái chết hoặc kết cục khó chịu, đặc biệt khi đáng phải chịu hoặc do hành động của chính mình gây ra |
| come to a sticky endđộng từ | động từ | Chết một cách khó chịu do hành động của mình |
| sticky-uptính từ | tính từ | Dính lên hoặc có xu hướng dính lên; dính-uppy |
Họ từ (word family)
cùng gốc StickyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha