sticky-up
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dính lên hoặc có xu hướng dính lên; dính-uppytính từSticking up or tending to stick up; sticky-uppy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sticky-upDạng gốc (base form)
- more sticky-upSo sánh hơn (comparative)
- most sticky-upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sticky-uppytính từ | tính từ | Dính lên hoặc có xu hướng dính lên |