Dịch

Stan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đô thị Standanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in southeast Slovenia.
  2. Tên thân mật của Stanleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diminutive of the male given name Stanley.
  3. Tên thân mật của Stanislavdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diminutive of the male given name Stanislav.
  4. Họ người Romaniadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Romanian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StanDạng gốc (base form)
  2. StansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-stanhậu tốDùng trong tên của các khu vực ở Trung Đông và Trung Á chịu ảnh hưởng lịch sử của văn hóa Ba Tư và Thổ Nhĩ Kỳ
Stan Twitterdanh từ riêngCộng đồng người hâm mộ trên Twitter tập trung vào mối quan tâm chung về những người nổi tiếng, chương trình truyền hình, phim ảnh và mạng xã hội

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Stanley

Ví dụ

  • 1930 . .
  • .
  • .

AI