Nghĩa chính
- Đô thị Standanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in southeast Slovenia.
- Tên thân mật của Stanleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diminutive of the male given name Stanley.
- Tên thân mật của Stanislavdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diminutive of the male given name Stanislav.
- Họ người Romaniadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Romanian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StanDạng gốc (base form)
- StansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -stanhậu tố | hậu tố | Dùng trong tên của các khu vực ở Trung Đông và Trung Á chịu ảnh hưởng lịch sử của văn hóa Ba Tư và Thổ Nhĩ Kỳ |
| Stan Twitterdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng người hâm mộ trên Twitter tập trung vào mối quan tâm chung về những người nổi tiếng, chương trình truyền hình, phim ảnh và mạng xã hội |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc StanNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Stanley
Ví dụ
- 1930 . .
- .
- .