Stack
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm động từ (phrasal verb)
- StackupChồng chất, tích lũy
- StackoffChơi tất cả trong pot; dồn tất cả chip của một người vào một cái nồi
Cụm từ khác (phrase)stack itBị ngã; lật đổnon-stackKhông có kỹ năng hoặc liên quan đến nhiều lớp phần mềm như hệ điều hành và giao diện người dùngsea stackKhối đá tàn dưhalf stackBộ khuếch đại bao gồm đầu amp và thùng loafull-stackCó kỹ năng hoặc liên quan đến nhiều lớp phần mềm như hệ điều hành và giao diện người dùngcall stackNgăn xếp lưu trữ thông tin chi tiết về các hàm được chương trình gọi theo trình tự, sao cho mỗi hàm có thể trả về mã đã gọi nó khi hoàn thành