Dịch

stacks

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/stæks/

Dạng gốc:stackĐống rơm, đống cỏ khô

Nghĩa chính

  1. Mớ tiền, đống tiềndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A large amount of money, especially winnings.
  2. Số nhiều của stackdanh từplural of stack
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stackđộng từthird-person singular simple present indicative of stack

Ví dụ

  • 70-1 , 5 .Với việc con ngựa cược 70-1 thắng chặng thứ hai, kèo cược pick 5 này sẽ đem lại một đống tiền thưởng.
  • .Các chồng truyện tranh được sắp xếp ngăn nắp trong một góc.
  • .Có những chồng sách nằm la liệt khắp sàn nhà.

AI