Nghĩa chính
- Mớ tiền, đống tiềndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A large amount of money, especially winnings.
- Số nhiều của stackdanh từplural of stack
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stackđộng từthird-person singular simple present indicative of stack
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- 70-1 , 5 .Với việc con ngựa cược 70-1 thắng chặng thứ hai, kèo cược pick 5 này sẽ đem lại một đống tiền thưởng.
- .Các chồng truyện tranh được sắp xếp ngăn nắp trong một góc.
- .Có những chồng sách nằm la liệt khắp sàn nhà.