Nghĩa chính
- Ngăn xếp lưu trữ thông tin chi tiết về các hàm được chương trình gọi theo trình tự, sao cho mỗi hàm có thể trả về mã đã gọi nó khi hoàn thànhdanh từA stack that stores details of the functions called by a program in sequence, so that each function can return on completion to the code that called it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- call stackDạng gốc (base form)
- call stacksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)