Speed
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Họ người gốc Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Clark, bang Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Silver Creek Township, Clark County, Indiana.
- Thành phố nhỏ tại quận Phillips, bang Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Phillips County, Kansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Cooper, bang Missouridanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Palestine Township, Cooper County, Missouri.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SpeedDạng gốc (base form)
- SpeedsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)top speedTốc độ tối đahigh-speedCao tốchigh speedTốc độ caospeed trapĐoạn đường nơi cơ quan chức năng giám sát tốc độ của các phương tiện; đặc biệt là nơi mà sự hiện diện của cảnh sát có phần bị ẩn giấu, để bắt những kẻ chạy quá tốc độ để cưỡng chế thi hànhwind speedTốc độ gióspeed limitTốc độ tối đa, giới hạn tốc độ
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn tại quận Edgecombe
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn tại quận Edgecombe, bang Bắc CarolinaA town in Edgecombe County, North Carolina.
Họ từ (word family)
cùng gốc SpeedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispeden“good fortune”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha