speedway
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đua mô tô đường đấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of motorcycle racing on flat (without camber) oval dirt tracks using motorcycles with neither brakes nor gears.
- Đua xe đạp đường đấtdanh từA form of bicycle racing on flat (non-banked) oval dirt tracks.
- Đường đua ô tôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A racetrack venue designated especially for the sport of auto racing.
- Đường đua lòng chảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A positive-camber banked oval racing circuit, designed for high speed cornering, racing anywhere on the length of the track.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speedwayDạng gốc (base form)
- speedwaysSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc speedway2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đường đua có mặt nhựa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A size of paved banked oval racetrack, smaller than superspeedways, but larger than a mile.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Các môn thể thao phổ biến nhất ở quốc gia đó là bóng đá, đua mô tô đường đất và nhảy xa trượt tuyết.
- .Một chiếc máy bay đã hạ cánh xuống đường cao tốc.