Dịch

Sodom

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈsɒ.dəm/US/ˈsɑ.dəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố cổ trong Kinh thánhdanh từ riêngA city in the Middle East which, according to the Bible and Islamic tradition (but not specifically named in the Qur'an), was destroyed by God (along with Gomorrah) for the sins of its inhabitants (especially the implied homosexuality of the men).
  2. Nơi đầy tội lỗi, ổ đồi bạidanh từA city or place full of sin and vice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SodomDạng gốc (base form)
  2. SodomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sodom and Gomorrahdanh từ, động từThành phố hoặc một nơi đầy tội lỗi và thói xấu
Sodom appledanh từĐồng nghĩa với apple of Sodom
Sea of Sodomdanh từ riêngĐồng nghĩa với Dead Sea
vine of Sodomdanh từCác colocynth
apple of Sodomdanh từCái cây khổng lồ được cho là đã mọc trên địa điểm của các thành phố Sodom và Gomorrah bị phá hủy (xem Sáng thế ký 18–19 trong Kinh thánh), những quả táo của chúng sẽ biến thành tro và khói sau khi được hái
Sodom-fruitChưa có nghĩa
Sodom egg-plantChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Trường đại học ở Oxford
  1. Wadham College, Oxford.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổSodome
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΣόδομαSódoma
  3. mượn từ tiếng Do Thái cổסְדֹםs'dóm

Ví dụ

  • , .Hãy gạt bỏ mọi ý nghĩ trả thù và trừng phạt ra khỏi tâm trí con người, và chẳng bao lâu nữa Brooklyn, New York, Boston, Charleston và Chicago sẽ trở thành những ổ đồi bại.
  • , , .Áp-ram cư trú tại đất Ca-na-an, còn Lót ở lại các thị trấn quanh sông Jordan và định cư tại Sodom.
  • Gomorra.Chúa đã tiêu diệt các thành phố tự do Sodom và Gomorrah.

AI