Dịch

sodomy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tội dâm ô, quan hệ trái tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several forms of sexual intercourse held to be unnatural, particularly bestiality or homosexuality, but also (sometimes) anal, oral, or manual sex.
  2. Quan hệ qua đường hậu môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anal sex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sodomyDạng gốc (base form)
  2. sodomiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sodomy lawChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] , , […][...] bắt chuyện hỏi xem cô đang đi đâu, tuyên bố sẽ chở thẳng cô tới nơi, ép cô thực hiện hành vi quan hệ tình dục bằng miệng với hắn [...]
  • .Buggery và sodomy là từ đồng nghĩa của quan hệ qua đường hậu môn.
  • Skura .Cả Yanni và Skura đều đang quan hệ tình dục trái tự nhiên.

AI