sodomy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tội dâm ô, quan hệ trái tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several forms of sexual intercourse held to be unnatural, particularly bestiality or homosexuality, but also (sometimes) anal, oral, or manual sex.
- Quan hệ qua đường hậu môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anal sex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sodomyDạng gốc (base form)
- sodomiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sodomy law | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sodomy- sodomiseQuan hệ tình dục với (ai đó); tham gia vào quan hệ tình dục qua đường hậu môn (hoặc hiếm khi bằng miệng) với tư cách là người xâm nhập (đặc biệt là không có sự đồng ý)động từ
- sodomistNgười thực hành sodomydanh từ
- sodomizeCách viết chuẩn của từ sodomise trong tiếng Anh Mỹ và Anh Oxfordđộng từ
- autosodomyThủ dâm qua đường hậu môn được thực hiện bằng cách đưa dương vật của chính mình vào hậu môn của chính mìnhdanh từ
Ví dụ
- […] , , […][...] bắt chuyện hỏi xem cô đang đi đâu, tuyên bố sẽ chở thẳng cô tới nơi, ép cô thực hiện hành vi quan hệ tình dục bằng miệng với hắn [...]
- .Buggery và sodomy là từ đồng nghĩa của quan hệ qua đường hậu môn.
- Skura .Cả Yanni và Skura đều đang quan hệ tình dục trái tự nhiên.