Dịch

sodomise

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quan hệ tình dục với (ai đó); tham gia vào quan hệ tình dục qua đường hậu môn (hoặc hiếm khi bằng miệng) với tư cách là người xâm nhập (đặc biệt là không có sự đồng ý)động từngoại động từ (transitive)To engage in sodomy with (someone); to engage in anal (or, rarely, oral) sex as the penetrator (especially without consent).
  2. Quan hệ tình dục với (một loài động vật), tham gia vào hành vi thú tínhđộng từngoại động từ (transitive)To engage in sexual intercourse with (an animal), to engage in bestiality.
  3. Phạm tội kê gian; tham gia vào quan hệ tình dục qua đường hậu mônđộng từnội động từ (intransitive)To commit sodomy; to engage in anal sex.
  4. Gây ra sự sỉ nhục hoặc tổn hại lớn cho (ai đó hoặc cái gì đó); gây ra thiệt hại lớn cho (cái gì đó, đặc biệt là từ phía sau)động từngoại động từ (transitive)To cause great humiliation or harm to (someone or something); to cause great damage to (something, especially from behind).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sodomiseNguyên thể (infinitive)
  2. sodomisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sodomisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sodomisingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Khiến (một cộng đồng) giống với thành phố Sodom trong Kinh thánh đầy tội lỗi
  1. ngoại động từ (transitive)To cause (a community) to resemble the proverbially sinful biblical city of Sodom.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • th’infernall , , , , , ,
  • […] , , , , .
  • , .

AI