sodomist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thực hành sodomydanh từA person who practices sodomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sodomistDạng gốc (base form)
- sodomistsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sodomist- sodomyTội dâm ô, quan hệ trái tự nhiêndanh từ
- sodomiseQuan hệ tình dục với (ai đó); tham gia vào quan hệ tình dục qua đường hậu môn (hoặc hiếm khi bằng miệng) với tư cách là người xâm nhập (đặc biệt là không có sự đồng ý)động từ
- sodomizeCách viết chuẩn của từ sodomise trong tiếng Anh Mỹ và Anh Oxfordđộng từ
- sodomisticLiên quan đến kê giantính từ