Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Skip
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên nam Skip
danh từ riêng
A male given name from Old Norse.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Skip
out
Trốn tránh; tránh tham dự hoặc về sớm, đặc biệt khi không được phép
Cụm từ khác
(phrase)
skip school
Trốn học
skip a beat
Lỡ một nhịp
skip town
Chuồn khỏi thị trấn
skip day
Đồng nghĩa với ditch day
skip the line
Đồng nghĩa với jump the queue
no-skip
Album không có gì nên bỏ qua, tức là mọi bài hát trong đó đều đáng nghe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
salto
giống đực
Bước nhảy, sự bỏ qua
tirar
Ném thia lia, lia
saltar
Bỏ qua, bỏ bữa
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Skip
skip
ped
Quá khứ và phân từ quá khứ của skip
động từ
B2
skip
ping
Sự bỏ qua, việc bỏ sót
danh từ, động từ
B2
skip
per
Đội trưởng, thuyền trưởng
danh từ, động từ
B2
skip
py
Có cử động nhảy nhót
tính từ
A1
Xem thêm 6 từ
Ví dụ
Click
the
"
Skip
"
button
to
skip
the
current
sentence
.
"
Let's
play
Hop
Skip
And
Jump
like
me
,
"
said
the
little
white
rabbit
.
AI
1
Tên nam Skip
1
Tên nam Skip
1
Tên nam Skip