Shelf
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng thuộc Quận đô thị Calderdale, West Yorkshire, Anh (tham chiếu lưới OS SE1228).danh từ riêngA village in the Metropolitan Borough of Calderdale, West Yorkshire, England (OS grid ref SE1228).
- Thôn nhỏ thuộc cộng đồng Coychurch Lower, quận Bridgend, xứ Wales (tọa độ lưới OS SS9380).danh từ riêngA hamlet in Coychurch Lower community, Bridgend borough county borough, Wales (OS grid ref SS9380).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| top shelftính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ngăn trên cùng |
| on the shelfcụm giới từ | cụm giới từ | Đặt sang một bên |
| shelf lifedanh từ | danh từ | Hạn sử dụng |
| high shelfdanh từ | danh từ | Bộ lọc tăng hoặc giảm dần tần số trên một điểm nhất định trong phổ tần số |
| off-the-shelftính từ | tính từ | Như đã mua hoặc thường có sẵn, không cần sửa đổi hoặc tùy chỉnh |
| continental shelfdanh từ | danh từ | Thềm lục địa |
| shelf bradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với balcony bra |
| mid-shelftính từ | tính từ | Ở giữa một kệ |
Họ từ (word family)
cùng gốc Shelf- shelfyCó rất nhiều trên kệ; chứa các lớp cứng và mềm đan chéo nhau tạo thành các thềm đá ở các góc khác nhautính từ
- shelffulĐủ để lấp đầy một kệdanh từ
- shelfingQuy trình xếp hàng trong đó cá mới đánh bắt được xếp thành từng lớp trên kệ phủ băngdanh từ
- shelfbackBề mặt thẳng đứng tạo thành mặt sau của kệdanh từ